Quy trình marketing dự án bất động sản
Các loại hình bất động sản
- Bất động sản nhà ở
- Căn hộ chung cư
- 1 Phòng ngủ
- 2 Phòng ngủ
- 3 Phòng ngủ
- 4 Phòng ngủ
- Penthouse
- Duplex
- Studio
- Nhà riêng lẻ
- Nhà phố
- Biệt thự
- Biệt thự đơn lập
- Biệt thự song lập
- Biệt thự tứ lập
- Biệt thự sân vườn
- Căn hộ chung cư
- Bất động sản thương mại
- Bán lẻ
- Trung tâm thương mại
- Siêu thị
- Cửa hàng bán lẻ
- Kiot
- Showroom
- Shophouse
- Văn phòng
- Văn phòng
- Studio
- Lưu trú
- Khách sạn
- Homestay
- Nhà nghỉ
- Nhà hàng
- Bán lẻ
- Bất động sản công nghiệp
- Nhà xưởng (Factory)
- Kho bãi (Warehouse)
- Khu công nghiệp (Industrial Park)
- Khu chế xuất (Export Processing Zone)
- Cụm công nghiệp (Industrial Cluster)
- Đất khu công nghiệp
- Bất động sản nghỉ dưỡng
- Biệt thự nghỉ dưỡng
- Biệt thự nghỉ dưỡng (Resort Villa)
- Căn hộ nghỉ dưỡng (Condotel – Condo Hotel)
- Homestay
- Shoptel (Shop + Hotel)
- Minihotel (Khách sạn mini)
- Farmstay
- Biệt thự vườn (Garden Resort Villa)
- Glamping (Lều nghỉ dưỡng cao cấp)
- Resort, khu nghỉ dưỡng tổng hợp
- Biệt thự vườn
- Căn hộ nghỉ dưỡng
- Homestay
- Shoptel
- Minihotel
- Condotel
- Bất động sản tâm linh
- Đền, chùa, nhà thờ
- Khu di tích văn hóa – tâm linh
- Khu du lịch tâm linh
- Nghĩa trang, công viên nghĩa trang
- Đất nghĩa trang
- Bất động sản nông nghiệp
- Đất trồng cây lâu năm
- Đất trồng cây hàng năm
- Đất nuôi trồng thủy sản
- Đất rừng sản xuất
- Đất nông trại (Farm)
- Trang trại công nghệ cao
- Vườn canh tác kết hợp du lịch (Agri-tourism)
Yếu tố ảnh hưởng đến giá bất động sản
- Yếu tố bên trong
- Chủ đầu tư
- Vị trí
- Chất lượng xây dựng
- Tiện ích
- Giá bán
- Chính sách bán hàng
- Yếu tố bên ngoài
- Tình hình kinh tế
- Chính sách của nhà nước
- Thị trường bất động sản
- Dự án cạnh tranh
- Tiềm năng đầu tư
Kỹ năng bất động sản
- Phân tích thị trường bất động sản
- Đầu tư bất động sản
- Quản lý bất động sản
Phân khúc bất động sản
- Bình dân
- Trung cấp
- Cao cấp
- Hạng sang
Phân nhóm nhu cầu khách hàng mua bất động sản
- Để ở
- Đầu tư
- Nghỉ dưỡng
- Kinh doanh
Hành trình khách hàng mua bất động sản
- Nhận thức
- Tìm hiểu thông tin
- Đánh giá lựa chọn
- Quyết định mua
- Sau khi mua
Tên dự án bất động sản
- Cách đặt tên cho dự án bất động sản
- Dựa trên vị trí địa lý
- Dựa trên đặc điểm của dự án
- Dựa trên ý nghĩa, cảm xúc(định hướng truyền thông)
- Dựa trên tiện ích ngoại khu
- Lưu ý khi đặt tên
- Ngắn gọn, dễ nhớ, dễ phát âm.
- Phù hợp với vị trí, loại hình và tiện ích của dự án.
- Chưa được sử dụng bởi các dự án khác trong khu vực.
- Phù hợp với đối tượng khách hàng mục tiêu.
- Tránh gây hiểu lầm, nhạy cảm
- Các vấn đề cần làm rõ khi đạt tên
- Có nên để tên chủ đầu tư vào không?
- Có kèm tiện ích/vị trí ăn theo nào được không?
- Chủ đầu tư có xây dựng dòng sản phẩm/dự án không?
- Khách hàng dự án là ai?
Xem thêm: Tên thương hiệu
So sánh dự án
| STT | Tiêu chí | Trọng số |
| 1 | Vị trí | 30% |
| 1 | Hạ tầng giao thông kết nối | 50% |
| Tiện ích ngoại khu | ||
| Mật độ dân cư | ||
| Giá bán & chính sách | ||
| Giá bán | ||
| Chính sách thanh toán | ||
| Đơn vị phát triển | ||
| Chủ đầu tư/Nhà phát triển | ||
| Nhà thầu thi công | ||
| Đơn vị thiết kế | ||
| Quản lý và vận hành | ||
| Đại lý phân phối | ||
| Tiếp thị & Truyền thông | ||
| Xây dựng | ||
| Tiến độ xây dựng | ||
| Thời gian bàn giao | ||
| Mật độ xây dựng | ||
| Thiết kế | ||
| Tiện ích nội khu | ||
| Chất lượng công trình | ||
| Pháp lý | ||
| Nguồn gốc khu đất | ||
| Hình thức sở hữu | ||
| Tiến độ pháp lý | ||
| Tiềm năng | ||
| Cơ sở hạ tầng tương lai | ||
| Tính thanh khoản |
R&D Bất động sản
Nghiên cứu thị trường
- Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh
- Nghiên cứu khách hàng
- Nghiên cứu nhà cung cấp
- Nghiên cứu nhà phân phối
- Nghiên cứu môi trường kinh doanh
- Kinh tế
- Chính trị
- Pháp lý – Chính sách
- Văn hóa xã hội
- Công nghệ
Các chỉ số vĩ mô tác động tới bất động sản
GDP – Tổng sản phẩm nội địa
FDI – Đầu tư trực tiếp từ nước ngoài
CPI – Chỉ số giá tiêu dùng
IR – Lạm phát
ER – Tỷ giá hối đoái
Tốc độ tăng trưởng bất động sản
| 2005 | 2.9 |
| 2006 | 2.49 |
| 2007 | 04.06 |
| 2008 | 2.49 |
| 2009 | 2.54 |
| 2010 | 2.62 |
| 2011 | 1.83 |
| 2012 | -1.18 |
| 2013 | 2.17 |
| 2014 | 2.85 |
| 2015 | 2.55 |
| 2016 | 3.43 |
| 2017 | 04.07 |
| 2018 | 4.33 |
| 2019 | 6.61 |
| 2020 | Value |
| 2021 | Value |
| 2022 | Value |
Sơ đồ tổ chức
- Chủ đầu tư
- Quản lý và điều hành
- Khối Tiếp thị – Kinh doanh
- Phòng kinh doanh
- Phòng Truyền thông – Marketing
- TP.TT – Marketing
- Nghiên cứu thị trường
- Content/Creative
- PR
- Event
- Thiết kế
- Digital Marketing
- Phòng Dịch vụ khách hàng
- Khối Dự án
- Khối Tài chính – kế toán
- Khối Hành chính
- Phòng Nhân sự
- Thư ký, Trợ lý
- Khối Tiếp thị – Kinh doanh
- Quản lý và điều hành
- Sàn