Cửa nhôm kính

Phân loại

/Theo kiểu mở

  • Theo kiểu mở
    • Cửa mở quay
    • Cửa mở lùa(trượt)
    • Cửa mở hất
    • Cửa mở quay lật
    • Cửa xếp trượt
  • Theo số cánh
    • Cửa 1 cánh
    • Cửa 2 cánh
    • Cửa 3 cánh
    • Cửa 4 cánh
  • Theo hệ nhôm
    • Nhôm cầu cách nhiệt
    • Nhôm thường
  • Theo ứng dụng
    • Cửa đi
    • Cửa sổ
  • Theo vị trí lắp đặt
    • Cửa ban công
    • Cửa nhà tắm
    • Cửa văn phòng

Thành phần cấu tạo cửa nhôm kính

1. Khung nhôm
  • Công năng: Tạo lên khung bao và khung cánh
  • Nhôm hệ:
    • Các loại nhôm hệ theo tính năng:
      • Nhôm hệ cơ bản
      • Nhôm cầu cách nhiệt
    • Các loại nhôm hệ theo kích thước
      • Nhôm hệ 55: Khoảng 55mm. Ứng dụng cho cửa đi/cửa sổ mở quay, mở hất, vách cố định. Thường là hệ nhôm phổ biến nhất, dùng cho các loại cửa mở cánh.
      • Nhôm hệ 63: Khoảng 63mm. Ứng Cửa xếp trượt (xếp gấp). Dùng cho các bộ cửa có nhiều cánh, cần mở rộng tối đa không gian.
      • Nhôm hệ 65: Khoảng 65mm Mặt dựng kính lớn (Mặt dựng Stick, Unitized) và một số loại cửa mở quay/hất cao cấp. Được thiết kế để chịu tải trọng và áp lực gió cao.
      • Nhôm hệ 93: Khoảng 93mm. Ứng dụng cửa đi/cửa sổ mở trượt (lùa). Được thiết kế tối ưu cho ray trượt, giúp tiết kiệm không gian.
      • Nhôm hệ 95: Khoảng 95mm. Ứng dụng cửa đi/cửa sổ mở trượt (lùa). Được thiết kế tối ưu cho ray trượt, giúp tiết kiệm không gian.
      • Nhôm hệ 700: Khoảng 700mm. Ứng dụng cửa đi/cửa sổ phổ thông (thường là cửa lùa/trượt đơn giản). Thường là các hệ nhôm mỏng hơn, giá thành rẻ, dùng cho công trình dân dụng, nhà cấp 4 hoặc vị trí không quan trọng.
      • Nhôm hệ 1000: Khoảng 1000mm. Ứng dụng cửa đi/cửa sổ phổ thông (thường là cửa lùa/trượt đơn giản). Thường là các hệ nhôm mỏng hơn, giá thành rẻ, dùng cho công trình dân dụng, nhà cấp 4 hoặc vị trí không quan trọng.
    • Theo phân khúc
      • Cao cấp
      • Trung cấp
      • Phổ thông
      • Giá rẻ
    • Theo thương hiệu
      • Xingfa
      • Việt Pháp
      • PMI
      • JMA
      • PMA
      • Topal
      • Schuco
      • Reynaers
      • Technal
  • Bề mặt:
    • Sơn tĩnh điện
    • Anode Hóa (Anodizing)
    • Sơn điện di
  • Kính thường
  • Kính cường lực
  • Kính dán an toàn
  • Kính hộp
  • Kính low-e
  • Kính phản quang
  • Kính màu
  • Kính mờ
  • Kính hoa văn
  • Bản lề
    • Bản lề lá
    • Bản lề 2D
    • Bản lề 3D
    • Bản lề chữ A
    • Bản lề ma sát
  • Khóa
    • Khóa đa điểm
    • Khóa đơn điểm
    • Khóa chốt
    • Khóa điện tử
  • Tay nắm
  • Chốt
    • Chốt cài
    • Chốt sập
  • Ray trượt
  • Bánh xe
  • Keo
    • Keo Silicone: Dùng để bịt kín các khe hở, chống thấm nước, thường dùng giữa kính và khung nhôm, hoặc giữa khung cửa và tường.
    • Keo ép góc (Keo PU88): Dùng để bơm vào các ke góc khi ép góc khung nhôm, tạo liên kết chắc chắn và kín khít tuyệt đối cho góc cửa.
  • Vít: Vít inox dùng để cố định và lắp ráp các phụ kiện.
  • Gioăng: Lắp đặt tại các điểm tiếp xúc giữa kính với khung nhôm, và giữa cánh cửa với khuôn cửa. Giúp tăng độ kín khít, chống nước, chống bụi, cách âm và giúp cửa vận hành êm ái hơn.
  • Ke nhôm/Ke nhảy: Dùng để liên kết các thanh Profile nhôm ở góc cửa (góc 45 độ), đảm bảo sự vững chắc.

Thương hiệu

Waren

TênSản phẩmQuốc giaPhoneWebsiteFacebookYoutubeHeaderHeader
sg
  • Website: https://www.wolunmc.com
  • Weibo: https://weibo.com/u/3437122662
  • Email: BD@warren.net.cn
  • Website: phonpa.com
  • Weibo: https://weibo.com/u/2374751224
  • Thương hiệu: paiya
  • Website: https://www.paiya.com/
  • Weibo: https://weibo.com/u/7604358997